Bảng định mức AB.5533 — Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3
Bảng AB.5533 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5533
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.55331Đường kính đá tảng, cục bê tông 0,4÷1m ĐVT: 100m3 | AB.55332Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,75 | 0,66 |
| Máy thi công | |||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 1,188 | 1,069 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,290 | 0,262 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5533
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5533 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
