Định mức AB.55322 — Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 — Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên
Định mức AB.55322 quy định hao phí xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 (Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên): 0,59 công nhân công nhóm 1, 0,875 ca máy đào 3,6m3, 0,182 ca máy ủi 140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã AB.55322 cần: 59 công nhân công nhóm 1; 87,5 ca máy đào 3,6m3; 18,2 ca máy ủi 140 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.55320 — - Ab.55330 Xúc Đá Tảng Ở Bãi Trữ, Cục Bê Tông.
Bảng hao phí định mức AB.55322
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,59 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,875 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,182 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AB.5532
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.55322 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.55322 | Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên | mã đang xem |
| AB.55321 | Đường kính đá tảng, cục bê tông 0,4÷1m ĐVT: 100m3 | +12,0% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.55322 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.55322
Mã định mức AB.55322 áp dụng cho công tác gì?
Mã AB.55322 khác gì các mã cùng bảng AB.5532?
Định mức AB.55322 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.55322 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AB.5532 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AB — - Ab.55330 Xúc Đá Tảng Ở Bãi Trữ, Cục Bê Tông
