Bảng định mức AB.5531 — Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

Bảng AB.5531 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá hỗn hợp. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5531

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.55311Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,25AB.55312Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60AB.55313Máy đào có dung tích gầu (m3) 2,3AB.55314Máy đào có dung tích gầu (m3) 3,6
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,890,810,750,67
Máy thi công
Máy đàoca0,2970,2830,2340,192
Máy ủi 110 cvca0,0530,0500,0420,036

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5531

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5531 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ