Định mức AB.55201 — Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cv — Số lượng
Định mức AB.55201 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cv (Số lượng): 1,21 ca máy thi công.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.55201 cần: 121 ca máy thi công.
Thuộc nhóm công tác AB.55000 — Ủi Đá Sau Nổ Mìn Bằng Máy Ủi.
Bảng hao phí định mức AB.55201
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy thi công | ca | 1,21 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.
Cơ sở pháp lý
- Mã AB.55201 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AB.55201
Mã định mức AB.55201 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.55201 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức AB.55201 gồm những gì?
Định mức AB.55201 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AB.55201 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại AB — Ủi Đá Sau Nổ Mìn Bằng Máy Ủi
