Bảng AB.5161 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51611Cấp đá I | AB.51612Cấp đá II | AB.51613Cấp đá III | AB.51614Cấp đá IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,41 | 1,28 | 1,15 | 1,00 |
| Máy thi công | |||||
| Búa căn khí nén 3m3/ph | ca | 1,010 | 0,920 | 0,830 | 0,750 |
| Máy nén khí 540m3/h | ca | 0,337 | 0,307 | 0,277 | 0,250 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.