Bảng AB.5121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51211Cấp đá I | AB.51212Cấp đá II | AB.51213Cấp đá III | AB.51214Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 72,10 | 63,00 | 57,75 | 55,65 |
| Kíp điện vi sai | cái | 7,500 | 6,500 | 5,500 | 5,000 |
| Dây nổ | m | 350,00 | 300,00 | 250,00 | 210,00 |
| Dây điện | m | 103,00 | 95,00 | 90,00 | 85,00 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 6,000 | 3,500 | 2,800 | 1,210 |
| Cần khoan Φ32, L=1,5m | cái | 2,500 | 2,000 | 1,207 | 0,807 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,50 | 19,50 | 17,00 | 14,00 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 15,603 | 9,497 | 7,808 | 4,991 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 5,201 | 3,166 | 2,603 | 1,664 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.