Bảng định mức AB.3316 — Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3
Bảng AB.3316 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.3316
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.33161Cấp đất I | AB.33162Cấp đất II | ||
| Máy thi công | |||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,288 | 0,311 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,069 | 0,075 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.3316
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.3316 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
