Định mức AB.33162 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 (Cấp đất II): 0,311 ca máy cạp 16m3, 0,075 ca máy ủi 140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.33162 cần: 31,1 ca máy cạp 16m3; 7,5 ca máy ủi 140 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.33000 — Đào Nền Đường Bằng Máy Cạp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đất nguyên thổ |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,311 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,075 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.33162 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.33162 | Cấp đất II | mã đang xem |
| AB.33161 | Cấp đất I | -7,5% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.