Bảng AB.2744 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27441Cấp đất I | AB.27442Cấp đất II | AB.27443Cấp đất III | AB.27444Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,76 | 3,35 | 4,00 | 4,80 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,14 | 0,171 | 0,215 | 0,307 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,017 | 0,022 | 0,028 | 0,042 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.