Định mức AB.27451 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3 (Cấp đất I): 0,102 ca máy đào 3,6m3, 0,012 ca máy ủi 110 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.27451 cần: 10,2 ca máy đào 3,6m3; 1,2 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.27400 — Chiều Rộng Kênh Mương > 20M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đất nguyên thổ |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,102 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.27451 làm mốc.