AB.21111
Bảng định mức AB.2111 — Đào san đất bằng máy đào 0,4m3
Bảng AB.2111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.21111Cấp đất I | AB.21112Cấp đất II | AB.21113Cấp đất III | AB.21114Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,42 | 0,54 | 0,66 | 0,92 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,400 | 0,470 | 0,592 | 0,651 |
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,030 | 0,039 | 0,048 | 0,056 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2111
AB.21112
Đào san đất bằng máy đào 0,4m3
AB.21113
Đào san đất bằng máy đào 0,4m3
AB.21114
Đào san đất bằng máy đào 0,4m3
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
