Định mức AB.21133 — Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 — Cấp đất III

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ3 dòng hao phí

Định mức AB.21133 quy định hao phí cho 100 m3 đất nguyên thổ đào san đất bằng máy đào 1,25m3 (Cấp đất III): 0,254 ca máy đào 1,25m3, 0,033 ca máy ủi 110 cv, 0,59 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đất nguyên thổ theo mã AB.21133 cần: 25,4 ca máy đào 1,25m3; 3,3 ca máy ủi 110 cv; 59 công nhân công nhóm 1.

Thuộc nhóm công tác AB.21000 — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Đào.

Bảng hao phí định mức AB.21133

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đất nguyên thổ
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,59
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,254
Máy ủi 110 cvca0,033

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2113

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.21133 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.21133Cấp đất IIImã đang xem
AB.21131Cấp đất I -33,6%
AB.21132Cấp đất II -17,1%
AB.21134Cấp đất IV +38,5%

Xem nguyên bảng AB.2113 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.21133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.21133

Mã định mức AB.21133 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.21133 quy định hao phí cho 100 m3 đất nguyên thổ đào san đất bằng máy đào 1,25m3 (Cấp đất III): 0,254 ca máy đào 1,25m3, 0,033 ca máy ủi 110 cv, 0,59 công nhân công nhóm 1.
Định mức AB.21133 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.21133 được lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đất nguyên thổ theo mã AB.21133 cần: 25,4 ca máy đào 1,25m3; 3,3 ca máy ủi 110 cv; 59 công nhân công nhóm 1.
Mã AB.21133 khác gì các mã cùng bảng AB.2113?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.21131 thấp hơn 33.6%, mã AB.21132 thấp hơn 17.1%, mã AB.21134 cao hơn 38.5%.
Thành phần công việc của định mức AB.21133 gồm những gì?
Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.21133 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.21133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ