AA.13221
Bảng định mức AA.1322 — Đào bụi dừa nước Đào bụi tre
Bảng AA.1322 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1 bụi. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AA.1322
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AA.13221Đào bụi tre Đường kính bụi tre (cm) ≤ 50 | AA.13222Đào bụi tre Đường kính bụi tre (cm) ≤ 80 | AA.13223Đào bụi tre Đường kính bụi tre (cm) > 80 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,79 | 5,01 | 9,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AA.1322
Cơ sở pháp lý
- Bảng AA.1322 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
