AA.13211
Bảng AA.1321 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1 bụi. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AA.13211Đào bụi dừa nước Đường kính bụi dừa nước (cm) ≤ 30 | AA.13212Đào bụi dừa nước Đường kính bụi dừa nước (cm) > 30 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,40 | 0,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.