Bảng định mức AA.1212 — Chặt cây ở sườn dốc

Bảng AA.1212 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cây. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AA.1212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AA.12121Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20AA.12122Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30AA.12123Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40AA.12124Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50AA.12125Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60AA.12126Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70AA.12127Đường kính gốc cây (cm) > 70
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,080,160,330,611,703,656,00
Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWca0,0750,150,190,260,330,420,55

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AA.1212

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AA.1212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ