Bảng định mức AA.1211 — Chặt cây ở địa hình bằng phẳng

Bảng AA.1211 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cây. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AA.1211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AA.12111Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20AA.12112Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30AA.12113Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40AA.12114Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50AA.12115Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60AA.12116Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70AA.12117Đường kính gốc cây (cm) > 70
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,070,140,290,561,222,925,51
Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWca0,0650,130,160,220,280,360,47

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AA.1211

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AA.1211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ