AA.12111
Bảng AA.1211 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cây. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AA.12111Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20 | AA.12112Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30 | AA.12113Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40 | AA.12114Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50 | AA.12115Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60 | AA.12116Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70 | AA.12117Đường kính gốc cây (cm) > 70 | ||
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,07 | 0,14 | 0,29 | 0,56 | 1,22 | 2,92 | 5,51 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,065 | 0,13 | 0,16 | 0,22 | 0,28 | 0,36 | 0,47 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.