Bảng AL.5146 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.51461Cấp đá I | AL.51462Cấp đá II | AL.51463Cấp đá III | AL.51464Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Mũi khoan Φ105 | cái | 6,300 | 5,714 | 5,143 | 4,629 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 2,625 | 2,381 | 2,143 | 1,929 |
| Quả đập khí nén f105 | cái | 2,100 | 1,905 | 1,714 | 1,543 |
| Đuôi choòng Φ38 | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 31,25 | 28,44 | 25,69 | 23,21 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 13,500 | 12,420 | 11,420 | 10,500 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 13,500 | 12,420 | 11,420 | 10,500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.