Định mức AK.41110 — Láng nền sàn không đánh mầu — Chiều dày (cm) 2,0

Định mức AK.41110 quy định hao phí cho 1m2 láng nền sàn không đánh mầu (Chiều dày (cm) 2,0): 0,025 m3 vữa xi măng, 0,068 công nhân công nhóm 3, 0,004 ca máy trộn 150l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.41110 cần: 2,5 m3 vữa xi măng; 6,8 công nhân công nhóm 3; 0,4 ca máy trộn 150l.

Thuộc nhóm công tác AK.41100 — Láng Nền, Sàn Không Đánh Mầu.

Bảng hao phí định mức AK.41110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Vữa xi măngm30,025
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,068
Máy thi công
Máy trộn 150lca0,004

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.41110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.41110Chiều dày (cm) 2,0mã đang xem
AK.41120Chiều dày (cm) 3,0 +54,2%

Xem nguyên bảng AK.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AK.41110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.41110

Mã định mức AK.41110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.41110 quy định hao phí cho 1m2 láng nền sàn không đánh mầu (Chiều dày (cm) 2,0): 0,025 m3 vữa xi măng, 0,068 công nhân công nhóm 3, 0,004 ca máy trộn 150l.
Định mức AK.41110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.41110 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.41110 cần: 2,5 m3 vữa xi măng; 6,8 công nhân công nhóm 3; 0,4 ca máy trộn 150l.
Mã AK.41110 khác gì các mã cùng bảng AK.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (cm) 2,0"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.41120 cao hơn 54.2%.
Định mức AK.41110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.41110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AK.41110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AK.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AK — Láng Nền, Sàn Không Đánh Mầu

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ