Định mức AF.89823 — Ván khuôn tường — Chiều cao (m) ≤ 200
Định mức AF.89823 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn tường (Chiều cao (m) ≤ 200): 3 m2 ván khuôn nhựa, 1,302 m thép hộp 60x120x3mm, 1,548 m thép hộp 50x50x3mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89823 cần: 300 m2 ván khuôn nhựa; 130,2 m thép hộp 60x120x3mm; 154,8 m thép hộp 50x50x3mm; 213,7 kg cột chống thép ống.
Thuộc nhóm công tác AF.89820 — Ván Khuôn Tường.
Bảng hao phí định mức AF.89823
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 3,000 |
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,302 |
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,548 |
| Cột chống thép ống | kg | 2,137 |
| Que hàn | kg | 21,51 |
| Bulông M16 | cái | 43,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,76 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 5,370 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 1,490 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,310 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | 0,310 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.8982
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.89823 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.89823 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.89823
Mã định mức AF.89823 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.89823 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.89823 khác gì các mã cùng bảng AF.8982?
Định mức AF.89823 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.89823 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.8982 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Ván Khuôn Tường
