Định mức AF.32410 — Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm — Chiều dày (cm) ≤ 45
Định mức AF.32410 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng máy bơm (Chiều dày (cm) ≤ 45): 1,015 m3 vữa bê tông, 1,66 công nhân công nhóm 2, 0,033 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.32410 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 166 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5kw.
Thuộc nhóm công tác AF.32400 — Bê Tông Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh Bằng Máy Bơm.
Bảng hao phí định mức AF.32410
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.324
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.32410 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.32410 | Chiều dày (cm) ≤ 45 | mã đang xem |
| AF.32420 | Chiều dày (cm) > 45 | -9,6% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.32410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.32410
Mã định mức AF.32410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.32410 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.32410 khác gì các mã cùng bảng AF.324?
Thành phần công việc của định mức AF.32410 gồm những gì?
Định mức AF.32410 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.32410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.324 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh Bằng Máy Bơm
