Định mức AF.32210 — Bê tông cột — Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6

Định mức AF.32210 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột (Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,27 công nhân công nhóm 2, 0,033 ca máy bơm bê tông 50m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.32210 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 227 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.32200 — Bê Tông Cột.

Bảng hao phí định mức AF.32210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%4
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,27
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.322

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.32210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.32210Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6mã đang xem
AF.32220Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28 +16,1%
AF.32230Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6 -10,9%
AF.32240Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28 +3,2%

Xem nguyên bảng AF.322 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.32210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.32210

Mã định mức AF.32210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.32210 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột (Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,27 công nhân công nhóm 2, 0,033 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Định mức AF.32210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.32210 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.32210 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 227 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.32210 khác gì các mã cùng bảng AF.322?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.32220 cao hơn 16.1%, mã AF.32230 thấp hơn 10.9%, mã AF.32240 cao hơn 3.2%.
Định mức AF.32210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.32210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.32210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.322 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Cột

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ