Bảng định mức AF.322 — Bê tông cột

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.322 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.322

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.32210Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6AF.32220Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28AF.32230Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6AF.32240Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,0151,015
Vật liệu khác%4444
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,272,671,982,33
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0330,0330,0330,033
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,2000,200
Máy khác%1111

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.322

Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.322 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ