AF.22110
Bảng AF.221 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.22110Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.22120Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.22130Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.22140Chiều dầy ≤ 45 cm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.22150Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.22160Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.22170Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.22180Chiều dầy > 45 cm Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 2,25 | 2,66 | 2,96 | 1,48 | 2,06 | 2,42 | 2,70 |
| Máy thi công | |||||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,040 | — | — | — | 0,040 | — | — | — |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,021 | 0,030 | 0,040 | — | 0,021 | 0,030 | 0,040 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,021 | 0,030 | — | — | 0,021 | 0,030 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,040 | — | — | — | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.