AF.12610
Bảng định mức AF.126 — Bê tông cầu thang
Bảng AF.126 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.126
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.12610Sàn mái | AF.12610Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | AF.12610Cầu thang Thường | AF.12620Cầu thang Xoáy trôn ốc | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 | 0,089 | 0,089 | 0,089 |
| Vận thăng 0,8 t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,110 | 0,110 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.126
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.126 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
