AE.11910
Bảng AE.119 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.11910Xây Mặt bằng | AE.11920Xây Mái dốc thẳng | AE.11930Xây Mái dốc cong | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,22 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 |
| Vật liệu khác | % | — | — | 2,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,98 | 2,09 | 2,32 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.