Định mức AB.58410 — Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm đứng

Định mức AB.58410 quy định hao phí cho 100m khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin (Hầm đứng): 0,396 cái mũi khoan robbin, 1,2 cái cần khoan robbin, 0,198 bộ lưỡi doa robbin.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AB.58410 cần: 39,6 cái mũi khoan robbin; 120 cái cần khoan robbin; 19,8 bộ lưỡi doa robbin; 39.130 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AB.58400 — Khoan Đá Đào Hầm Đường Kính 2,4M Bằng Tổ Hợp Máy Khoan Robbin.

Bảng hao phí định mức AB.58410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Mũi khoan ROBBINcái0,396
Cần khoan ROBBINcái1,200
Lưỡi doa ROBBINbộ0,198
Nhân công
Nhân công nhóm 2công391,3
Máy thi công
Máy khoan ROBBINca42,948
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.584

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58410 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58410Hầm đứngmã đang xem
AB.58420Hầm nghiêng +10,0%

Xem nguyên bảng AB.584 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AB.58410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58410

Mã định mức AB.58410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58410 quy định hao phí cho 100m khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin (Hầm đứng): 0,396 cái mũi khoan robbin, 1,2 cái cần khoan robbin, 0,198 bộ lưỡi doa robbin.
Định mức AB.58410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58410 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AB.58410 cần: 39,6 cái mũi khoan robbin; 120 cái cần khoan robbin; 19,8 bộ lưỡi doa robbin; 39.130 công nhân công nhóm 2.
Mã AB.58410 khác gì các mã cùng bảng AB.584?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hầm đứng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58420 cao hơn 10%.
Thành phần công việc của định mức AB.58410 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.58410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.58410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.584 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Khoan Đá Đào Hầm Đường Kính 2,4M Bằng Tổ Hợp Máy Khoan Robbin

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ