Bảng định mức AB.584 — Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin
Bảng AB.584 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.584
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.58410Hầm đứng | AB.58420Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi khoan ROBBIN | cái | 0,396 | 0,396 |
| Cần khoan ROBBIN | cái | 1,200 | 1,200 |
| Lưỡi doa ROBBIN | bộ | 0,198 | 0,198 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 391,3 | 430,43 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan ROBBIN | ca | 42,948 | 47,243 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.584
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.584 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
