Bảng AB.584 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.58410Hầm đứng | AB.58420Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi khoan ROBBIN | cái | 0,396 | 0,396 |
| Cần khoan ROBBIN | cái | 1,200 | 1,200 |
| Lưỡi doa ROBBIN | bộ | 0,198 | 0,198 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 391,3 | 430,43 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan ROBBIN | ca | 42,948 | 47,243 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.