Bảng AB.5532 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.55321Đường kính đá tảng, cục bê tông 0,4÷1m ĐVT: 100m3 | AB.55322Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m ĐVT: 100 viên | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,67 | 0,59 |
| Máy thi công | |||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,973 | 0,875 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,202 | 0,182 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.