Định mức AB.21153 — Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 — Cấp đất III

Định mức AB.21153 quy định hao phí cho 100 m3 đất nguyên thổ đào san đất bằng máy đào 2,3m3 (Cấp đất III): 0,203 ca máy đào 2,3m3, 0,027 ca máy ủi 110 cv, 0,5 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đất nguyên thổ theo mã AB.21153 cần: 20,3 ca máy đào 2,3m3; 2,7 ca máy ủi 110 cv; 50 công nhân công nhóm 1.

Thuộc nhóm công tác AB.21000 — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Đào.

Bảng hao phí định mức AB.21153

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đất nguyên thổ
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,50
Máy thi công
Máy đào 2,3m3ca0,203
Máy ủi 110 cvca0,027

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2115

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.21153 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.21153Cấp đất IIImã đang xem
AB.21151Cấp đất I -37,1%
AB.21152Cấp đất II -20,3%
AB.21154Cấp đất IV +39,6%

Xem nguyên bảng AB.2115 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AB.21153 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.21153

Mã định mức AB.21153 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.21153 quy định hao phí cho 100 m3 đất nguyên thổ đào san đất bằng máy đào 2,3m3 (Cấp đất III): 0,203 ca máy đào 2,3m3, 0,027 ca máy ủi 110 cv, 0,5 công nhân công nhóm 1.
Định mức AB.21153 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.21153 được lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đất nguyên thổ theo mã AB.21153 cần: 20,3 ca máy đào 2,3m3; 2,7 ca máy ủi 110 cv; 50 công nhân công nhóm 1.
Mã AB.21153 khác gì các mã cùng bảng AB.2115?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.21151 thấp hơn 37.1%, mã AB.21152 thấp hơn 20.3%, mã AB.21154 cao hơn 39.6%.
Thành phần công việc của định mức AB.21153 gồm những gì?
Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.21153 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.21153 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.21153 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.2115 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Đào

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ