AB.21151
Bảng AB.2115 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.21151Cấp đất I | AB.21152Cấp đất II | AB.21153Cấp đất III | AB.21154Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,31 | 0,40 | 0,50 | 0,69 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,133 | 0,161 | 0,203 | 0,289 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,016 | 0,021 | 0,027 | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.