Định mức 12.32602 — Ốp Simili + mút vào cấu kiện gỗ — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 12.32602 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt ốp, dán ốp Simili + mút vào cấu kiện gỗ (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,1 m2 simili, 1 m2 mút (dày 3 ÷ 5cm).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt ốp, dán theo mã 12.32602 cần: 110 m2 simili; 100 m2 mút (dày 3 ÷ 5cm).
Thuộc nhóm công tác 12.32600 — - Ốp, Dán Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Các Loại Vật Liệu Khác.
Bảng hao phí định mức 12.32602
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt ốp, dán |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Simili | m2 | 1,1 |
| Mút (Dày 3 ÷ 5cm) | m2 | 1,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 12.32602 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 12.32602
Mã định mức 12.32602 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.32602 tính cho đơn vị nào?
Định mức 12.32602 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 12.32602 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 12 — - Ốp, Dán Bề Mặt Các Kết Cấu Bằng Các Loại Vật Liệu Khác
