Định mức 12.31109 — Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diểm chắn nắng — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 12.31109 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt trát trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diểm chắn nắng (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 25 lít vữa trát lót (m75 dày 2,2cm), 15,84 kg đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm), 8,81 kg xi măng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt trát theo mã 12.31109 cần: 2.500 lít vữa trát lót (m75 dày 2,2cm); 1.584 kg đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm); 881 kg xi măng; 866 kg bột đá.

Thuộc nhóm công tác 12.31100 — - Trát Tường Bằng Vữa Thông Thường (Vữa Tam Hợp Hoặc Vữa Xi Măng Cát).

Bảng hao phí định mức 12.31109

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2 bề mặt trát
Vật liệu
Vữa trát lót (M75 dày 2,2cm)lít25,00
Đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm)kg15,84
Xi măngkg8,81
Bột đákg8,66
Bột màukg0,070

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2 bề mặt trát
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • 12.31109 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 12.31109

Mã định mức 12.31109 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.31109 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt trát trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diểm chắn nắng (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 25 lít vữa trát lót (m75 dày 2,2cm), 15,84 kg đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm), 8,81 kg xi măng.
Định mức 12.31109 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 12.31109 được lập cho 1m2 bề mặt trát. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt trát theo mã 12.31109 cần: 2.500 lít vữa trát lót (m75 dày 2,2cm); 1.584 kg đá trắng nhỏ (5 ÷ 8mm); 881 kg xi măng; 866 kg bột đá.
Thành phần công việc của định mức 12.31109 gồm những gì?
Định mức vật liệu để trát, láng (tiếp theo)
Định mức 12.31109 được quy định ở văn bản nào?
Mã 12.31109 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 12.31109 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 12 — - Trát Tường Bằng Vữa Thông Thường (Vữa Tam Hợp Hoặc Vữa Xi Măng Cát)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ