Định mức 11.21126 — Bê tông chịu nhiệt mác 300 (loại 500ºC), sử dụng XM PCB 40 — Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng

Định mức 11.21126 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông chịu nhiệt mác 300 (loại 500ºC), sử dụng XM PCB 40 (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 422 kg xi măng pcb 40, 0,452 m3 cát vàng, 0,818 m3 đá nham thạch 5 ÷ 20.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21126 cần: 42.200 kg xi măng pcb 40; 45,2 m3 cát vàng; 81,8 m3 đá nham thạch 5 ÷ 20; 19.500 lít nước.

Thuộc nhóm công tác 11.21000 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt.

Bảng hao phí định mức 11.21126

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3 bê tông
Vật liệu
Xi măng PCB 40kg422,0
Cát vàngm30,452
Đá nham thạch 5 ÷ 20m30,818
Nướclít195,0

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3 bê tông
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 11.21126 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.21126

Mã định mức 11.21126 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.21126 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông chịu nhiệt mác 300 (loại 500ºC), sử dụng XM PCB 40 (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 422 kg xi măng pcb 40, 0,452 m3 cát vàng, 0,818 m3 đá nham thạch 5 ÷ 20.
Định mức 11.21126 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.21126 được lập cho 1m3 bê tông. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21126 cần: 42.200 kg xi măng pcb 40; 45,2 m3 cát vàng; 81,8 m3 đá nham thạch 5 ÷ 20; 19.500 lít nước.
Định mức 11.21126 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.21126 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.21126 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ