Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu

Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.

1.120 bản ghi1.119 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã ngân hàng ủy nhiệm thu

TênMã tỉnh
02202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Giang 02
02204001 Agribank tỉnh Hà giang 02
02204002 Agribank huyện Đồng Văn 02
02204003 Agribank Huyện Mèo Vạc 02
02204004 Agribank huyện Yên Minh 02
02204005 Agribank huyện Quản Bạ 02
02204006 Agribank huyện Bắc Mê 02
02204007 Agribank huyện Hoàng Su Phì 02
02204008 Agribank huyện Bắc Quang 02
02204010 Agribank huyện Xín Mần 02
02204011 Agribank huyện Quang Bình 02
02204012 Agribank huyện Vị Xuyên 02
04201001 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Cao Bằng 04
04202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cao Bằng 04
04204001 Agribank tỉnh Cao bằng 04
04204002 Agribank huyện Hạ Lang 04
04204003 Agribank huyện Nguyên Bình 04
04204004 Agribank huyện Hoà An 04
04204005 Agribank huyện Hà Quảng 04
04204006 Agribank huyện Trùng Khánh 04
04204007 Agribank huyện Thông Nông 04
04204008 Agribank huyện Thạch An 04
04204009 Agribank huyện Quảng Uyên 04
04204010 Agribank huyện Trà Lĩnh 04
04204011 Agribank huyện Phục Hoà 04
04204012 Agribank huyện Bảo Lâm 04
04204014 Agribank Huyện Bảo Lạc 04
06201001 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Kạn 06
06202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Kạn 06
06204001 Agribank tỉnh Bắc cạn 06

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.120
Còn hiệu lực1.119
Đã hết hiệu lực1

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ