Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
40202005 | BIDV - CN Thành Vinh | 40 |
40203001 | Vietcombank Nghệ An | 40 |
40204002 | Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An | 40 |
40204003 | Agribank Nghĩa Đàn | 40 |
40204004 | Agribank Huyện Quỳnh Lưu | 40 |
40204005 | Agribank Hoàng Mai | 40 |
40204006 | Agribank Huyện Quỳ Hợp | 40 |
40204007 | Agribank Huyện Quế Phong | 40 |
40204008 | Agribank Huyện Nghi Lộc | 40 |
40204009 | Agribank Hưng Nguyên | 40 |
40204010 | Agribank Huyện Nam Đàn | 40 |
40204011 | Agribank Huyện Thanh Chương | 40 |
40204012 | Agribank Huyện Kỳ Sơn | 40 |
40204013 | Agribank Thị xã Cửa Lò | 40 |
40204014 | Agribank Huyện Đô Lương | 40 |
40204015 | Agribank Huyện Tân Kỳ | 40 |
40204016 | Agribank Huyện Con Cuông | 40 |
40204017 | Agribank Huyện Tương Dương | 40 |
40204018 | Agribank Huyện Quỳ Châu | 40 |
40204019 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam-Chi nhánh Tây Nghệ An | 40 |
40204020 | Agribank Huyện Diễn Châu | 40 |
40204021 | Agribank Huyện Yên Thành | 40 |
40204022 | Agribank Huyện Anh Sơn | 40 |
40311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Nghệ An | 40 |
42201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh | 42 |
42202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh | 42 |
42202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Kỳ Anh | 42 |
42203001 | Vietcombank Hà Tĩnh | 42 |
42203002 | Vietcombank Bắc Hà Tĩnh | 42 |
42204004 | Agribank Huyện Lộc Hà | 42 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
