96159020 - - Các bộ phận
96159020 là mã của - - Các bộ phận trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 96: Các mặt hàng khác → Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng. → - Loại khác: .
- - Các bộ phận tên tiếng Anh là “- - Parts”.
Thông tin của mã 96159020
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Parts |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Đơn vị tính | chiếc |
Cách đọc mã 96159020
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 96159011 — - - - Ghim cài tóc trang trí: Bằng nhôm
- 96159012 — - - - Ghim cài tóc trang trí: Bằng sắt hoặc thép
- 96159013 — - - - Ghim cài tóc trang trí: Bằng plastic
- 96159019 — - - - Ghim cài tóc trang trí: Loại khác
- 96159021 — - - - Bộ phận: Bằng plastic
- 96159022 — - - - Bộ phận: Bằng sắt hoặc thép
- 96159023 — - - - Bộ phận: Bằng nhôm
- 96159029 — - - - Bộ phận: Loại khác
- 96159091 — - - - Loại khác: Bằng nhôm
- 96159092 — - - - Loại khác: Bằng sắt hoặc thép
- 96159093 — - - - Loại khác: Bằng plastic
- 96159099 — - - - Loại khác
