844332 là mã của - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng. . Mã này được chia tiếp thành 15 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: tên tiếng Anh là “- - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84433210 | - - - Máy in kim | — |
84433211 | - - - - Loại màu | — |
84433219 | - - - - Loại khác | — |
84433220 | - - - Máy in phun | — |
84433221 | - - - - Loại màu | — |
84433229 | - - - - Loại khác | — |
84433230 | - - - Máy in laser | — |
84433231 | - - - - Loại màu | — |
84433239 | - - - - Loại khác | — |
84433240 | - - - Máy fax | — |
84433241 | - - - - Loại màu | — |
84433249 | - - - - Loại khác | — |
84433250 | - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in | — |
84433260 | - - - Máy vẽ (Plotters) | — |
84433290 | - - - Loại khác | — |