844331 là mã của - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng. . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: tên tiếng Anh là “- - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing ma... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84433110 | - - - Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun | — |
84433111 | - - - - Loại màu | — |
84433119 | - - - - Loại khác | — |
84433120 | - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser | — |
84433121 | - - - - Loại màu | — |
84433129 | - - - - Loại khác | — |
84433130 | - - - Máy in-copy-fax kết hợp | — |
84433131 | - - - - Loại màu | — |
84433139 | - - - - Loại khác | — |
84433190 | - - - Loại khác | — |
84433191 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp | — |
84433199 | - - - - Loại khác | — |