843890 là mã của - Bộ phận: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Bộ phận: tên tiếng Anh là “- Parts:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Parts: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84389011 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 | — |
84389012 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | — |
84389019 | - - - Loại khác | — |
84389021 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 | — |
84389022 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | — |
84389029 | - - - Loại khác | — |