843850 là mã của - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật. . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm: tên tiếng Anh là “- Machinery for the preparation of meat or poultry:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Machinery for the preparation of meat or poultry: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84385000 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | — |
84385010 | - - Hoạt động bằng điện | — |
84385011 | - - - Hoạt động bằng điện (- - Máy chế biến thịt gia súc:) | — |
84385012 | - - - Hoạt động không bằng điện | — |
84385020 | - - Không hoạt động bằng điện | — |
84385091 | - - - Hoạt động bằng điện (- - Máy chế biến thịt gia cầm:) | — |
84385092 | - - - Hoạt động không bằng điện | — |