8432 là mã của Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao. tên tiếng Anh là “Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Agricultural, horticultural or forestry machinery for soil preparation or cultivation; lawn or sports-ground rollers. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84321000 | - Máy cày | — |
84322100 | - - Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc: Bừa đĩa | — |
84322900 | - - Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc: Loại khác | — |
84323000 | - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy | — |
84324000 | - Máy vãi phân và máy rắc phân | — |
843280 | - Máy khác: | 3 |
843290 | - Bộ phận: | 4 |