8429 là mã của Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành. tên tiếng Anh là “Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
842911 | - - Loại bánh xích: (- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:) | 3 |
842919 | - - Loại khác: | 3 |
84292000 | - Máy san đất | — |
84293000 | - Máy cạp | — |
842940 | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | 6 |
84295100 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | — |
842952 | - - Máy có cơ cấu quay được 360 độ: | 3 |
842959 | - - Loại khác: | 3 |