820231 là mã của - - Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): Có bộ phận vận hành làm bằng thép: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản → Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng). . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): Có bộ phận vận hành làm bằng thép: tên tiếng Anh là “- - Circular saw blades (including slitting or slotting saw blades): With working part of steel:”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Circular saw blades (including slitting or slotting saw blades): With working part of steel: |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
82023100 | - - Có bộ phận vận hành làm bằng thép (- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):) | — |
82023110 | - - - Lưỡi cưa lọng | — |
82023190 | - - - Loại khác | — |