79070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
79070091 là mã của - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 79: Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm → Các sản phẩm khác bằng kẽm. .
- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá tên tiếng Anh là “- - Cigarette cases or boxes; ashtrays”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 79070091
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Cigarette cases or boxes; ashtrays |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Đơn vị tính | kg/chiếc |
Cách đọc mã 79070091
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 79070010 — - Cực dương cho mạ điện; bản khuôn tô; đinh; đai ốc; bulông; đinh vít; đinh tán và các sản phẩm tương tự; đồ chứa hình trụ dùng đựng dược phẩm và các sản phẩm tương tự; callot kẽm dùng cho bộ pin
- 79070020 — - Đồ gia dụng và các bộ phận của chúng
- 79070030 — - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
- 79070040 — - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- 79070090 — - Loại khác
- 79070092 — - - Các sản phẩm gia dụng khác
- 79070093 — - - Tấm điện cực dương; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)
- 79070099 — - - Loại khác
