7603 là mã của Bột và vảy nhôm. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bột và vảy nhôm. tên tiếng Anh là “Aluminium powders and flakes.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Aluminium powders and flakes. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
76031000 | - Bột không có cấu trúc vảy | — |
760320 | - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm: | 3 |