75089040 - - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng
75089040 là mã của - - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 75: Niken và các sản phẩm bằng niken → Sản phẩm khác bằng niken. → - Loại khác: .
- - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng tên tiếng Anh là “- - Other articles suitable for use in building”.
Thông tin của mã 75089040
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other articles suitable for use in building |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Đơn vị tính | kg |
Cách đọc mã 75089040
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 75089010 — - - Cực dương mạ điện; đã hoặc chưa gia công; kể cả loại sản xuất bằng phương pháp điện phân
- 75089020 — - - Màn hiển thị của máy in
- 75089030 — - - Bulông và đai ốc
- 75089050 — - - Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân
- 75089090 — - - Loại khác
