731812 - - Vít khác dùng cho gỗ:
731812 là mã của - - Vít khác dùng cho gỗ: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Vít khác dùng cho gỗ: tên tiếng Anh là “- - Other wood screws:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 731812
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other wood screws: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
3 mã cấp dưới của 731812
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
73181200 | - - Các sản phẩm đã ren: Vít gỗ khác | — |
73181210 | - - - Có đường kính ngoài không quá 16mm | — |
73181290 | - - - Loại khác | — |
Cách đọc mã 731812
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 73181100 — - - Các sản phẩm đã ren: Vít đầu vuông
- 731813 — - - Đinh móc; đinh vòng:
- 731814 — - - Vít tự hãm:
- 731815 — - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
- 731816 — - - Đai ốc:
- 731819 — - - Loại khác:
- 731821 — - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác: (- Các sản phẩm không có ren:)
- 731822 — - - Vòng đệm khác:
- 731823 — - - Đinh tán:
- 731824 — - - Chốt hãm và chốt định vị:
- 731829 — - - Loại khác:
