73110094 là mã của - - Loại khác: Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép. .
- - Loại khác: Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít tên tiếng Anh là “- - Other: Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other: Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Đơn vị tính | kg |