7311 là mã của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép. tên tiếng Anh là “Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |