731021 là mã của - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép → Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách n . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): tên tiếng Anh là “- - Cans which are to be closed by soldering or crimping:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Cans which are to be closed by soldering or crimping: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
73102110 | - - - Có dung tích dưới 1 lít | — |
73102111 | - - - - Được tráng thiếc | — |
73102112 | - - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập; dạng thô | — |
73102119 | - - - - Loại khác | — |
73102191 | - - - - Được tráng thiếc | — |
73102192 | - - - - Bằng sắt hoặc thép rèn hay dập; dạng thô | — |
73102199 | - - - - Loại khác | — |